Tên mã: Alder Lake
Thuật in thạch bản: Intel 7
Số lõi: 12/ Số luồng: 20
Số P-core: 8 / Số E-core: 4
Tần số turbo tối đa: 4.90 GHz
Tần số cơ sở của P-core: 3.60 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 4.80 GHz)
Bộ nhớ đệm: 25 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 12 MB)
Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W (Công suất turbo Tối đa: 180 W)
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB
Các loại bộ nhớ: Up to DDR5 5600 MT/s hoặc Up to DDR4 3200 MT/s
Hỗ trợ socket: FCLGA1700
Bo mạch đề nghị: Intel Z690 hoặc Z790
Yêu cầu VGA: Không
Bài Viết Liên Quan:
CPU Xeon Là Gì?Phân biệt giữa Intel Xeon và Core I? Socket 1151 hỗ trợ những dòng CPU nào? Cập nhật danh… Bí quyết tăng thời lượng dùng pin laptop cực kì đơn… Các mẹo hay kéo dài thời lượng pin máy tính trên Windows 11 Cách ghi màn hình máy tính chất lượng cao mà không… Tổng hợp các cách dọn rác máy tính, laptop để tiết…
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.